Hình sản phẩm DEBRIDAT

DEBRIDAT

Điều trị các triệu chứng của hội chứng ruột kích thích

Liên hệ

Thành phần của DEBRIDAT:

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

Hoạt chất: Trimebutin maleat                                             100mg.

Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột tiền gelatin hoá (ngô), hypromellose, natri starch glycollat (loại A), acid tartaric, silicon dioxid keo, magnesi stearat, macrogol 4000, titan dioxid, nước tinh khiết.

 

Loại thuốc:

Thuốc đường tiêu hoá

 

Dạng bào chế:

Viên nén bao phim

 

Dược lực học:

Thay đổi khả năng vận động của đường tiêu hóa. Chất chủ vận trên hệ enkephalin ngoại biên.

Trimebutin kích thích khả năng vận động của ruột (gây nên các làn sóng pha III lan truyền nhờ phức hợp di chuyển vận động) và ức chế khả năng vận động khi đã có sự kích thích trước đó.

Trimebutin: thuốc chống co thắt.

 

Công dụng (Chỉ định):

Điều trị triệu chứng:

- Điều trị đau có liên quan đến rối loạn chức năng của đường tiêu hóa và ống mật.

- Điều trị đau, rối loạn nhu động ruột, khó chịu đường ruột có liên quan đến rối loạn chức năng đường ruột.

 

Liều dùng và cách dùng:

Thuốc được dùng theo đường uống.

Thuốc chỉ dùng cho người lớn: liều thông thường là 1 viên x 3 lần mỗi ngày.

Trong các trường hợp ngoại lệ, liều có thể tăng lên tới 6 viên/ngày.

 

Chống chỉ định:

Chống chỉ định dùng Debridat cho những bệnh nhân mẫn cảm với Trimebutin maleat hoặc bất cứ thành phần nào khác của thuốc.

Phụ nữ có thai và cho con bú

 

Tác dụng không mong muốn:

Viêm da tiếp xúc, ngứa, mề đay, …

 

Tương tác thuốc:

Chưa được biết.

 

Quy cách đóng gói:

Hộp 2 vỉ × 15 viên nén bao phim.