Hình sản phẩm Testosterone 40mg Softgel

Testosterone 40mg Softgel

Nội tiết tố testosterone

192,000 đ

Công thức:
testosterone undecanoat…………………………………..40mg
tá dược: Dầu thầu dầu, propylen glycol laurat, glycerin, màu sunset yellow E110, gelatin

Chỉ Định:

Testosterone 40mg Softgel: Thiểu năng sinh dục do thiếu hormon hướng sinh dục (do bẩm sinh hoặc mắc phải) thiếu hụt gonadotropin hoặc hormon giải phóng hormon tạo hoàng thể (LHRH), tổn thương trục tuyến yên dưới đồi do khối u, chấn thương hoặc bức xạ

Giới hạn sử dụng: Độ an toàn và hiệu quả của testosterone trên nam giới bị thiểu năng sinh dục do lão hóa (còn được gọi là “thiểu năng sinh dục khởi phát muộn”) chưa được chứng minh

Liều Dùng – Cách Dùng của Testosterone 40mg Softgel:

Liều dùng phải căn cứ vào tình trạng cụ thể của từng người bệnh. Cần có sự theo dõi chặt chẽ về lầm sàng và xét nghiệm

Người lớn: 3 hoặc 4 viên/ 24 giờ (120mg – 160mg/ 24 giờ), chia làm 2 lần, sáng và chiều. Uống trong 2 – 3 tuần rồi giảm xuống 1 – 3 viên/ 24 giờ (40mg – 120mg/ 24 giờ) tùy theo kết quả.
Trẻ em: chưa xác định được tính an toàn và hiệu ủa trên trẻ em

Để đảm bảo hấp thu tốt, phải uống thuốc vào bữa ăn và phải nuốt trọn viên thuốc, không nhai. Liều uống được chia đều sáng và chiều, nếu số viên lẻ thì uống liều cao vào buổi sáng

Trước khi bắt đầu sử dụng Testosterone 40mg Softgel, cần chẩn đoán xác định tình trạng thiểu năng sinh dục bằng cách đo nồng độ testosterone huyết thanh vào buổi sáng trong hai ngày khác nhau và kết quả nồng độ testosteron đo được đều thấp hơn khoảng giá trị bình thường

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Phụ nữ đang mang thai hay đang cho con bú
  • Nam giới bị ung thư biểu mô vú hay ung thư tuyến tiền liệt
  • Trẻ em dưới 15 tuổi
  • Một số rối loạn tâm thần, đặc biệt là hung hãn

Tác Dụng Không Mong Muốn:

Các thuốc nam tính hóa tự nhiên và tổng hợp (các androgel) có thể gây ra những tác dụng không mong muốn có liên quan đến tác dụng nam tính hóa hay đồng hóa của thuốc.

Thường gặp, ADR>1/100

  • Rối loạn nước, điện giải: Giữ nitrogen, giữ natri và nước, gây phù
  • Nội tiết: Cương dương vật, tính dục thay đổi
  • Cơ – xương: Phát triển xương nhanh và đóng sớm các sụn nối đầu xương (ở thiếu niên)

Ít gặp, 1/1000<ADR<1/100

  • Da: Trứng cá, rậm lông, hói đầu
  • Nội tiết: ít tinh trùng, phì đại và ung thư tuyến tiền liệt, vú to ở nam giới, mất kinh nguyệt ở nữ
  • Tim: Tim to, suy tim
  • Dung nạp glucose kém
  • Gan: Vàng da, ứ mật, ung thư biểu mô

Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nhưng tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Qúa liều và xử trí:

Khi xuất hiện triệu chứng của tác dụng không mong muốn thì phải ngưng dùng thuốc

Không có thuốc kháng đặc hiệu

Bảo Quản: Nơi khô, dưới 30 độ, tránh đông lạnh

Hạn Dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Quy cách: hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm. Kèm tờ hướng dẫn sử dụng thuốc